cung trang

Học thuật
Thân thiện
cung trang

Cô gái mặc cung trang đứng trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trang phục của các phi tần trong cung đình nhà vua: "cung trang" chỉ bộ y phục, cách ăn mặc theo quy tắc kiểu cách dành riêng cho các cung tần, mỹ nữ trong hoàng cung thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bảo tàng trưng bày một bộ cung trang thời Nguyễn. (Trong bảo tàng trưng bày một bộ trang phục cung đình thời Nguyễn.)
    • Diễn viên mặc cung trang rất lộng lẫy để vào vai một phi tần. (Diễn viên mặc trang phục cung đình rất lộng lẫy để vào vai một cung phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo lối cung trang": theo phong cách, kiểu cách ăn mặc của cung tần.
    • ấy thiết kế bộ váy theo lối cung trang cổ điển. ( ấy thiết kế bộ váy theo phong cách trang phục cung đình cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Cung phục (danh từ): trang phục trong cung, thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể chỉ trang phục của vua, quan, phi tần.
  • Triều phục (danh từ): trang phục mặc trong các buổi thiết triều, nghi lễ triều đình.
Từ đồng nghĩa
  • Y phục cung đình: trang phục trong hoàng cung.
  • Lễ phục cung đình: trang phục lễ nghi trong cung.
Lưu ý
  • "Cung trang" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn cảnh nói về lịch sử, phim ảnh, hoặc biểu diễn nghệ thuật liên quan đến cung đình xưa. Từ này ít được dùng trong đời sống hiện đại hàng ngày.
cung trang

Cô gái mặc cung trang đứng trong vườn hoa.

  1. mặc theo lối phi tần trong cung nhà vua